gia thiet bi ve sinh chinh hang, doc truyen truyện tranh cười Việt Nam doc truyen ma kinh di truyen tinh yeu lãng mạn, tin tuc onlinethiet bi nha ve sinh Việt Nam - Voi hoa sen

kiem tien online
Hiển thị các bài đăng có nhãn Linh kien dien tu. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Linh kien dien tu. Hiển thị tất cả bài đăng

Ứng dụng của quang trở

Được đăng bởi NetVN Thứ Tư, 6 tháng 6, 2012 0 nhận xét
Thông thường, điện trở của quang trở khoảng 1000 000 ohms. Khi chiếu ánh sáng vào, điện trở này giảm xuống rất thấp. Người ta ứng dụng đặc tính này của quang trở để làm ra các mạch phát hiện sáng/tối.


Flash bên dưới mô phỏng quá trình cho dòng điện đi qua của Quang trở

Mạch phát hiện sáng tối dùng quang trở
Khi ánh sáng yếu, trở kháng của quang trở cao. Dòng ở cực B của transistor bé, đèn tắt. Tuy nhiên, khi ánh sáng mạnh, dòng chạy qua quang trở đến cực B của transistor thứ nhất cũng như transistor thứ 2 làm đèn sáng. Biến trở bên dưới tạo thành cầu chia áp để chỉnh độ nhạy của quang trở

Ứng dụng của mạch phát hiện sáng tối
Mở/tắt đèn đường tự động


Đo tốc độ quay

Vi mạch khuếch đại thuật toán 741

Được đăng bởi NetVN 0 nhận xét
Vi mạch khuyếch đại thuật toán 741 có hai đầu vào "INVERTING ( - )":Đảo, "NON-INVERTING (+)": Thuận và đầu ra ở chân 6.

1. Khuyếch đại với 741
A. Khuyếch đại đảo: Chân 2 nối với tín hiệu vào và tín hiệu ra đảo
B. Khuyếch đại không đảo: Chân 3 nối với tín hiệu vào và tín hiệu ra không đảo



Để 741 hoạt động được, cần phải lắp thêm 2 điện trở R1, R2 vào mạch như sơ đồ ở hình dưới
2. Tính hệ số khuyếch đại của mạch dùng vi mạch 741
Khuyếch đại đảo
Hệ số khuyếch đại (AV) = -R2 / R1
Ví dụ: Nếu R2 = 100 Kohm, R1 = 10 kohm, hệ số khuyếch đại của mạch:

-100 / 10 = -10 (AV)
Nếu điện áp đầu vào là 0.5v thì điện áp đầu ra
0.5v X -10 = -5v

Khuyếch đại không đảo

Hệ số khuyếch đại(AV) = 1+(R2 / R1)

Ví dụ: Nếu R2 = 1000 kohm, R1 = 100 kilo-ohm, hệ số khuyếch đại của mạch:

1+ (1000/100) = 1 + 10
Hệ số khuyếch đại (AV) = 11
Nếu tín hiệu đầu vào là 0.5V thì tín hiệu đầu ra

0.5 X 11 = 5.5v
theo cdtvn

Một số ic thông dụng họ 74xx

Được đăng bởi NetVN 1 nhận xét
Họ 74 có nhiều mức công suất khác nhau. Nó chỉ khác nhau bằng các chữ cái như : LS - HC - HCT. Mức LS là ứng với mức công suất thấp nhất. Điện áp cung cấp cho nó chỉ là từ 4.75 - 5.25V thôi.


74ls00 Cổng NAND với 2 đầu vào
74ls04 Cổng NOT
74ls06 Cổng NOT với cực thu hở
74ls08 Cổng AND với 2 ngõ vào
74ls10 Cổng NAND với 3 ngõ vào
74ls13 Cổng NOT với 3 ngõ vào
74ls11 Cổng AND với 3 ngõ vào
74ls14 Cổng NOT với 6 ngõ vào
74ls12 Cổng NAND với 3 ngõ vào cực thu hở
74ls21 Cổng AND với 4 ngõ vào
74ls22 Cổng NAND với 4 ngõ vào cực thu hở
74ls25 Cổng NOR với 4 ngõ vào
74ls27 Cổng NOR với 3 ngõ vào
74ls30 Cổng NAND với 8 ngõ vào
74ls32 Cổng OR với 2 ngõ vào
74ls33 Cổng NOR với 2 ngõ vào . Cực thu hở
74ls42 Giải mã từ 1 đến 10
74ls45 Giải mã BCD sang thập phân
74ls47 Giải mã BCD sang LED 7 thanh
74ls90 Đếm nhị phân đồng bộ thuận với Kd = 10
74ls92 Đếm nhị phân đồng bộ thuận với Kd = 12
74ls93 Đếm nhị phân đồng bộ thuận với Kd = 16
74ls121 Bộ đa hài 1 xung
74ls154 Giải mã 4 vào --> 16 ra
74ls138 Giải mã 3 vào --> 8 ra
74ls192 Đếm mã BCD lên xuống với Kd = 10
74ls193 Đếm nhị phân đồng bộ 8 bít
74ls237 Bộ phân kênh : 3 -->8
74ls374 Trigio - D . Với 8 chốt điều chỉnh
74ls390 Bộ đếm 10. Chia 2 và chia 5.
74ls107 FipFlop - JK
74ls175 FipFlop - D
74ls289 Định vị 8 bít
74ls279 Chốt RS
74ls164 Thanh ghi 8 bit vào nối tiếp ra song song
74ls166 Thanh ghi 8 bít vào song song ra nối tiếp
74ls273 Thanh ghi 8 bit
74ls150 Dồn kênh : 16 -->1
74ls151 Dồn kênh : 16 -->1
74ls153 Dồn kênh : 2 -->1
74ls157 Dồn kênh : 4 -->2
74ls158 Dồn kênh : 2 -->1
74ls160 Đếm mã BCD
74ls162 Đếm mã BCD
74ls161 Đếm mã nhị phân - 4 bit
74ls163 Đếm mã nhị phân - 4 bit
74ls155 Giải mã từ 2 --> 4
74ls156 Giải mã từ 2 --> 4
74ls167 Giải mã từ 2 --> 4
74ls139 Giải mã từ 2 --> 4
74ls145 Giải mã BCD sang thập phân
74ls185
74ls147 Mã hóa ưu tiên từ 10 --> 4
74ls148 Mã hóa ưu tiên từ 10 --> 4
74ls125 Bộ đệm 3 trạng thái
74ls126 Bộ đệm 3 trạng thái
74ls85 So sánh 2 số nhị phân 8 bít
74ls181 Phép tính số học
74ls74 Trigio - D
74ls76 Trigo - JK
74ls01 Cổng NAND với 4 đầu ra
74ls02 Cổng NOR với 4 đầu ra
74ls595 Thanh ghi 8 bit với chốt đầu ra

Lưu trữ bài viết

Người theo dõi

Thống kê truy cập